Bài tập thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) – có đáp án

Bài tập thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) – có đáp án

Thì Hiện tại tiếp diễn là một trong những thì cơ bản và thông dụng nhất trong ngữ pháp tiếng Anh. Tuy nhiên có rất nhiều bạn dù đã được học qua về cấu trúc và cách sử dụng của loại thì này nhưng vẫn chưa sử dụng được hoàn toàn thành thạo. Hiểu được khó khăn đó, TOPICA Native đã tổng hợp những bài tập thì Hiện tại tiếp diễn (present continuous) – có đáp án để bạn có thể cải thiện trình độ tiếng Anh của mình một cách nhanh nhất.

Xem thêm:

Lý thuyết thì hiện tại tiếp diễn (present continuous)

12 thì trong tiếng Anh tổng hợp kiến thức

Trong bài viết này, TOPICA Native sẽ cung cấp cho các bạn rất nhiều các dạng bài tập phong phú nhưng cũng vô cùng đơn giản để các bạn có thể từng bước chinh phục được thì Hiện tại tiếp diễn. Hãy cố gắng hoàn thành hết những bài tập dưới đây nhé! Chắc chắn nếu có thể “xử lý” chúng một cách nhanh chóng thì trình độ tiếng Anh của bạn sẽ khá lên rất nhiều đấy.

1. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

Bài 1: Viết dạng -ing của các động từ dưới đây

VD: go → going

  1. take
  2. drive
  3. see
  4. agree
  5. open
  6. enter
  7. happen
  8. try
  9. play
  10. work
  11. speak
  12. get
  13. travel
  14. lie
  15. win

Bài 2: Nối câu ở cột bên trái với cột bên phải sao cho hợp lý

1. Please turn down the volume.

2. Do you have something to eat?.

3. My family don’t have anywhere to live right now..

4. I have to come home now.

5. John doesn’t collect books anymore.

6. I go to the gym three times a week.

 7. lt isn’t true what they said.

8. I’m afraid I don’t bring the raincoat..

a. lt’s getting very late.

b. They’re lying.

c. lt’s starting to rain.

d. He’s trying to sell it.

e. My children are getting hungry.

f. She’s trying to sleep.

g. We’re looking for an affordable house.

h. I am losing fat.

Bài 3: Hoàn thành các câu sau sử dụng động từ trong ngoặc chia ở thì hiện tại tiếp diễn

  1. 0. I am not drinking (not drink) wine; it’s only coffee.
  2. My grandfather __________________ (buy) some fruits at the supermarket.
  3. Hannah __________________ (not study) French in the library. She’s at home with her classmates.
  4. __________________ (she, run) in the park?
  5. My dog __________________ (eat) now.
  6. What __________________ (you, wait) for?
  7. Their students __________________ (not try) hard enough in the competition.
  8. All of Jack’s friends __________________ (have) fun at the concert right now.
  9. My children __________________ (travel) around Asia now.
  10. My little brother __________________ (drink) milk.
  11. Listen! Our teacher __________________ (speak).

Bài 4: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

  1. Where his wife (be) ………………..?
  2. am        b. is c. are        d. be
  3. Jack (wear) ………………..suit today.
  4. is wearing        b. are wearing c. am wearing        d. wears
  5. The weather (get) ………………..warm this season.
  6. gets        b. are getting       c. is getting d. are gets
  7. My kids (be)…………. downstairs now. They (play) …………..chess.
  8. am/ am playing        b. is/is playing c. are/are playing        d. be/ being
  9. Look! The train (come)…………………
  10. are coming        b. is coming c. are coming        d. is coming
  11. Alex always (borrow) ………………..me cash and never (give)……………….. back.
  12. is borrowing/ giving        b. are borrowing/ giving c. borrows/ giving        d. borrow/ giving
  13. While I (do)……………….. my homework, my sister (read) ……………….. newspapers.
  14. am doing/ is reading        b. are doing/ is reading c. is doing/ are reading        d. am doing/ are reading
  15. Why ……..at me like that? What happened?
  16. do you look        b. have you looked     c. did you look d. are you looking
  17. I…….in the bathroom right now.
  18. am being         b. was being c. have been being         d. am
  19. It……..late. Shall we go home?
  20. is getting         b. get c. got         d. has got
  21. -“Are you ready, Belle?” “Yes, I……………”
  22. am coming         b. come c. came         d. have came
  23. -Look! That guy………..to break the door of your house.
  24. try         b. tried   c. is trying     d. has tried

Bài 5 : Hoàn thành các câu sau

  1. She/ wash / her hair. => ………………………………………………………………………………………..
  2. It/ snow.           => …………………………………………………………………………………………

     3. Jack and Rose/ sit/ on the couch. => ………………………………………………………………………..

  1. It/ rain/ heavily.   => ………………………………………………………………………………….
  2. Linda/ learn/ French. => ……………………………………………………………………………………
  3. My dad/ listen/ to the stereo. => ………………………………………………………………………….
  4. My friends/ smoke/ in their rooms. => ………………………………………………………………………..
  5. I/ play/ video games.     . => ………………………………………………………………………………..
  6. You/ watch/ movies?            => ……………………………………………………………………..
  7. What/ you/ think?             => ………………………………………………………………………………..
  8. What/ your two kids/ do?   => ………………………………………………………………………………..
  9. It/ snow/ ?                              => ………………………………………………………………………………..
  10. That computer/ work?         => ………………………………………………………………………
  11. Jane/ write/ a novel.      => ………………………………………………………………………………..
  12. Why/ you/ cry ?              => ………………………………………………………………………………..

2. Đáp án bài tập thì hiện tại tiếp diễn

Bài 1: 

  1. taking
  2. driving
  3. seeing
  4. agreeing
  5. opening
  6. entering
  7. happening
  8. trying
  9. playing
  10. working
  11. speaking
  12. getting
  13. travelling
  14. lying
  15. winning

Bài 2:

1- f

 2- e

3 – g

4 – a

5 – d

6 – h

7 – b

8 – c

Bài 3:

  1. is buying
  2. is not studying
  3. Is she running
  4. is eating
  5. are you waiting
  6. are not trying
  7. are having
  8. are travelling
  9. is drinking
  10. is speaking

Bài 4:

  1. b. is
  2. a. is wearing
  3. c. is getting
  4. c. are/are playing
  5. b. is coming
  6. a. is borrowing/ giving
  7. a. am doing/ is reading
  8. d. are you looking
  9. d. am
  10. a. is getting
  11. a. am coming
  12. c. is trying

Bài 5:

  1. She’s washing her hair.
  2. It’s raining.
  3. Jack and Rose are sitting on the couch.
  4. It’s raining heavily.
  5. Linda’s learning French.
  6. My dad’s listening to the stero.
  7. My friends are smoking in their rooms.
  8. I’m playing video games.
  9. Are you watching movies?
  10. What are you thinking?
  11. What are your two kids doing?
  12. Is it snowing?
  13. Is that computer working?
  14. Jane’s writing a novel.
  15. Why are you crying?

Chúc các bạn học tốt! Nếu có bất kì thắc mắc nào, các bạn hãy để lại comment để TOPICA Native  có thể hỗ trợ nha.

Bình luận

CHÚC MỪNG!

Thông tin của bạn đã được gửi đến TOPICA NATIVE thành công!
Chúng tôi sẽ gọi điện cho bạn để tư vấn về chương trình học tiếng Anh.

 LUÔN ĐỂ Ý ĐIỆN THOẠI CỦA BẠN!

Để xem thêm các video nội dung giảng dạy, bạn có thể theo dõi

TẠI ĐÂY 

Và đừng quên giới thiệu bạn bè, người thân để cùng nhau đồng hành trên con đường chinh phục tiếng Anh nhé!

*Lưu ý: Chương trình học chỉ dành cho người trên 16 tuổi.

Xin lỗi bạn chương trình chỉ dành cho người trên 16 tuổi!

Tuy nhiên, bạn có thể giới thiệu cho người thân quan tâm tới chương trình học tiếng Anh giao tiếp TOPICA Native và nhận bộ trọn bộ Ebook đắt giá!

BẠN ĐĂNG KÝ GIỚI THIỆU
NGƯỜI THÂN TẠI ĐÂY NHÉ

Phương phap PIALE

ĐĂNG KÝ TÌM HIỂU

Tư vấn lộ trình học và kiểm tra trình độ miễn phí.

  • Luyện nói online thỏa thích với giảng viên Âu - Úc - Mỹ
  • Tiến bộ rõ tường buổi nhờ phương pháp PIALE
  • Nhảy vọt nhờ công nghệ AI sửa lỗi phát âm chỉ sau 10s

Phương phap PIALE

ĐĂNG KÝ TÌM HIỂU

Tư vấn lộ trình học và kiểm tra trình độ miễn phí.

  • Luyện nói online thỏa thích với giảng viên Âu - Úc - Mỹ
  • Tiến bộ rõ tường buổi nhờ phương pháp PIALE
  • Nhảy vọt nhờ công nghệ AI sửa lỗi phát âm chỉ sau 10s